bluette
Không tìm thấy từ "bluette"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tác phẩm nhỏ : Một sáng tác văn học hoặc nghệ thuật có quy mô nhỏ, ngắn gọn, thường mang tính chất nhẹ nhàng, tinh tế. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'auteur a publié une charmante bluette dans le journal. (Tác giả đã đăng một tác phẩm nhỏ duyên dáng trên tờ báo.) Cette bluette poétique a été écrite en une seule nuit. (Tác phẩm nhỏ mang tính thơ này đã được vi...
See full definition →