boast
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lời khoe khoang, sự khoác lác : Một tuyên bố thể hiện niềm tự hào quá mức về bản thân, khả năng hoặc sở hữu của một người. Niềm tự hào, điều đáng kiêu hãnh : Một thứ mà người ta có thể chính đáng tự hào về nó. Động từ : Khoe khoang, khoác lác : Nói về những thành tích, phẩm chất hoặc tài sản của bản thân một cách tự hào, thường quá mức cần thiết. Tự hào có, kiêu hãnh vì có...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To speak with excessive pride about oneself, one's achievements, or possessions : To make statements that exaggerate one's own importance, skills, or successes. To possess or contain (something notable) as a feature : To have or contain a particular desirable feature or quality. Noun : An act of speaking about oneself with excessive pride : A statement in which someone praises...
See full definition →