boche
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (thường được viết hoa: Boche ): - Từ lăng mạ chỉ người gốc Đức : "boche" là một từ mang tính xúc phạm, dùng để chỉ người có nguồn gốc hoặc quốc tịch Đức. Từ này thường xuất hiện trong bối cảnh chiến tranh, đặc biệt là trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai, với hàm ý khinh miệt. Ví dụ sử dụng The soldiers used the term "boche" to refer to their German enemies during th...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Nghĩa xấu, miệt thị) (thuộc) Đức : Từ "boche" là một từ lóng mang tính xúc phạm, được sử dụng chủ yếu trong tiếng lóng quân sự và ngôn ngữ thông tục của Pháp để chỉ người Đức hoặc những thứ liên quan đến nước Đức. Từ này có nguồn gốc từ cuối thế kỷ 19 và đặc biệt phổ biến trong hai cuộc Chiến tranh Thế giới. Ví dụ sử dụng Tính từ : Avion boche : máy bay Đức. Les soldats bo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Offensive term for a person of German descent : "Boche" is a derogatory and offensive slang term, primarily used historically, to refer to a German person. Usage Notes The word "boche" is considered highly offensive and pejorative. Its use originated in the early 20th century, particularly during World War I and World War II, as a hostile term for German soldiers or citizens....
See full definition →