bock

Không tìm thấy từ "bock"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một loại bia lager mạnh, thường có màu đậm : "bock" là một loại bia có nguồn gốc từ Đức, được lên men chậm, có hương vị mạch nha đậm đà, độ cồn cao hơn bia thông thường và thường được ủ vào mùa thu để uống vào mùa xuân. (Trong tiếng Việt thông dụng) Bia đen Đức : Tên gọi chỉ chung cho loại bia đen có xuất xứ từ Đức. Ví dụ sử dụng Danh từ : This brewery makes an excellent tr...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cốc bia lớn : Một loại cốc hoặc ly lớn, thường có hình trụ, được sử dụng để uống bia. Lượng bia trong cốc đó : Chỉ lượng bia chứa đầy trong một chiếc cốc bock. (Từ cũ) Cốc để thụt rửa : Một dụng cụ y tế hình cốc dùng để thụt rửa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le serveur a apporté un bock de bière blonde. (Người phục vụ mang đến một cốc bia vàng lớn.) Il a comm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A strong lager beer : "bock" refers to a type of strong, dark, malty lager traditionally brewed in Germany. It is often associated with seasonal brewing, historically made in the fall, aged over winter, and consumed in the spring. Usage Noun : The brewery releases its seasonal bock every March. He ordered a dark bock with his meal. Advanced Usage "Doppelbock" : A stronger, ric...

See full definition →