bold
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dũng cảm, táo bạo, can đảm : Sẵn sàng đối mặt với rủi ro hoặc thách thức; thể hiện sự tự tin và quyết đoán. Trơ tráo, liều lĩnh : Hành động một cách thiếu tế nhị, thiếu sự tôn trọng hoặc vượt quá giới hạn thông thường. Rõ ràng, nổi bật : (Về hình dáng, đường nét, kiểu chữ) dễ nhìn thấy, gây chú ý vì sự tương phản mạnh mẽ. Dốc đứng, hiểm trở : (Về địa hình, bờ biển) gần như...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Fearless and daring; showing a willingness to take risks : "bold" describes a person or action that is confident, courageous, and not afraid of danger or difficulty. Strong and clear; very noticeable to the eye : "bold" can describe something, like a color, shape, or line, that is vivid, prominent, and stands out distinctly. Steep or abrupt : In geography, "bold" describe...
See full definition →