boldness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính dũng cảm, sự táo bạo, sự cả gan : Chất lượng của việc sẵn sàng đối mặt với rủi ro, nguy hiểm hoặc thử thách mà không sợ hãi. Tính trơ trẽn, sự liều lĩnh : Hành động hoặc thái độ thiếu sự tôn trọng thông thường, có thể bị coi là khiếm nhã hoặc xấc xược. Tính rõ ràng, nét rõ rệt : Đặc điểm nổi bật, dễ nhận thấy, thường dùng để mô tả đường nét, phong cách hoặc đặc điểm nà...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of being brave and confident, especially in a way that is noticeable or admirable : "Boldness" refers to the characteristic of showing a willingness to take risks or act decisively. The quality of being very clear, strong, and noticeable : "Boldness" can describe the distinct and prominent quality of something, like a line or a feature. Behavior that is rude or sho...
See full definition →