bonanza

Không tìm thấy từ "bonanza"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phát đạt, sự thịnh vượng lớn; một cơ hội tạo ra lợi nhuận hoặc sự giàu có đột ngột và đáng kể : "bonanza" thường chỉ một sự kiện may mắn dẫn đến thành công về tài chính hoặc lợi ích lớn. Mạch quặng giàu có, đặc biệt là vàng hoặc bạc : Trong ngành khai thác mỏ, "bonanza" chỉ một mạch quặng có trữ lượng đặc biệt phong phú và có giá trị. Vụ thu hoạch hoặc sản lượng rất cao...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money) : A large amount of something valuable or profitable that is discovered or obtained unexpectedly. 2. An especially rich vein of precious ore : In mining, a large and rich deposit of a valuable mineral, especially gold or silver. Usage The word "bonanza" describes a source of great wealth or...

See full definition →