bone

Không tìm thấy từ "bone"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Xương : Phần cứng tạo nên bộ khung (bộ xương) của cơ thể người và động vật có xương sống. Chất liệu xương : Vật liệu cứng, có tính chất tương tự xương, như ngà răng hoặc sừng cá voi. Đồ vật làm từ xương : Các vật dụng được chế tác từ xương. Hài cốt (thường dùng số nhiều): Phần còn lại của cơ thể sau khi chết. Vật gây tranh cãi, nguyên nhân bất hòa : Điều gì đó dẫn đến sự tr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The hard, rigid connective tissue forming the skeleton of vertebrates : A bone is a dense, calcified structure that provides support and protection for the body. A piece of this material : A single part of the skeleton, such as a femur or rib. A substance or material resembling this tissue : Something that is white, hard, or resembles bone in color or texture. The essential or...

See full definition →