bonnet

Không tìm thấy từ "bonnet"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mũ (của phụ nữ hoặc trẻ em) : Một loại mũ thường có dây buộc dưới cằm, che phủ phần lớn tóc và thường được làm từ vải. Nắp ca-pô (xe ô tô) : Phần kim loại ở phía trước xe ô tô có thể mở ra để tiếp cận động cơ. Ví dụ sử dụng Danh từ (mũ) : The little girl wore a blue bonnet to the park. (Cô bé đội một chiếc mũ màu xanh dương đến công viên.) In the 19th century, women often w...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mũ bonê : Một loại mũ mềm, thường trùm kín đầu và không có vành, thường được buộc dưới cằm. Dạ tổ ong : Trong động vật học, chỉ một trong các ngăn của dạ dày ở động vật nhai lại. Bao vú : Một phần của áo nịt ngực (corset) thời xưa, dùng để nâng đỡ và che phủ ngực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Elle porte un bonnet de laine en hiver. (Cô ấy đội một chiếc mũ len...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of hat : A soft hat, typically tied under the chin, often worn by women and children, especially in historical contexts. A protective covering : A metal part that covers the engine of a motor vehicle. (Note: This meaning is primarily used in British English; the American English equivalent is "hood".) Verb : To dress in a bonnet : To put a bonnet on someone or to wear a...

See full definition →