boomerang
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vũ khí boomerang : Một công cụ hoặc vũ khí bằng gỗ có hình cong đặc trưng, có nguồn gốc từ thổ dân Úc, được thiết kế để khi ném đi sẽ bay theo đường cong và quay trở lại vị trí người ném nếu ném đúng kỹ thuật. Đòn bật lại, hậu quả ngược lại : Một hành động hoặc kế hoạch phản tác dụng, gây ra hậu quả tiêu cực cho chính người thực hiện nó. Động từ : Quay trở lại (như boomeran...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Boomerang (vũ khí của thổ dân Úc) : Một dụng cụ bằng gỗ có hình cong đặc biệt, khi được ném đi một cách khéo léo sẽ quay trở lại chỗ người ném. Đây là một vũ khí hoặc công cụ săn bắn truyền thống của thổ dân Úc. (Nghĩa bóng) Cú gậy ông đập lưng ông : Hành động hoặc lời nói có hại mà cuối cùng lại quay ngược trở lại gây hại cho chính người đã thực hiện nó. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A curved piece of wood or other material designed to return to the thrower : A flat, curved object, traditionally used by Indigenous Australians as a hunting weapon or tool, which follows a circular flight path back to the point of origin when thrown correctly. An action that backfires or recoils on its originator : A plan, action, or statement that unintentionally harms or di...
See full definition →