boost

/bu:st/
Học thuật
Thân thiện
boost

He gave his friend a boost over the low stone wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tăng lên, sự cải thiện: Chỉ sự gia tăng hoặc sự cải thiện về số lượng, mức độ, hoặc sức mạnh.
    • Sự hỗ trợ, sự khích lệ: Chỉ hành động giúp đỡ hoặc động viên để ai đó hoặc cái đó trở nên tốt hơn hoặc thành công hơn.
    • Sự quảng cáo, sự đẩy mạnh: (Thông tục) Chỉ việc quảng bá, làm tăng sự chú ý hoặc danh tiếng.
  2. Ngoại động từ:

    • Tăng cường, đẩy mạnh: Làm cho cái đó trở nên mạnh hơn, lớn hơn, hoặc tốt hơn.
    • Nâng lên, đỡ lên: Hỗ trợ vật để đưa ai đó hoặc cái đó lên cao hơn.
    • Quảng bá, làm tăng danh tiếng: (Thông tục) Làm cho ai đó hoặc cái đó trở nên nổi tiếng hơn hoặc được ưa chuộng hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new advertising campaign provided a significant boost to sales. (Chiến dịch quảng cáo mới đã tạo ra một sự tăng đáng kể cho doanh số.)
    • Her encouraging words gave me the boost I needed to finish the project. (Những lời động viên của ấy đã cho tôi sự khích lệ cần thiết để hoàn thành dự án.)
  • Ngoại động từ:
    • Eating healthy food can boost your immune system. (Ăn thực phẩm lành mạnh có thể tăng cường hệ miễn dịch của bạn.)
    • He boosted his little sister so she could see over the fence. (Anh ấy nâng em gái mình lên để có thể nhìn qua hàng rào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get a boost": nhận được sự tăng cường hoặc hỗ trợ.
    • The local economy got a boost from the new factory. (Nền kinh tế địa phương nhận được sự thúc đẩy từ nhà máy mới.)
  • "a morale boost": sự tăng cường tinh thần, sự cổ .
    • The team's victory was a real morale boost for the whole school. (Chiến thắng của đội một sự cổ tinh thần thực sự cho cả trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Booster (n): người/ vật hỗ trợ; liều thuốc tăng cường ( dụ: vaccine booster).
    • He is a great booster for local charities. (Ông ấy một người ủng hộ nhiệt thành cho các tổ chức từ thiện địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Increase (sự gia tăng), lift (sự nâng lên), encouragement (sự khích lệ).
  • Động từ: Raise (nâng lên), enhance (nâng cao), promote (thúc đẩy, quảng bá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Boost up: (thường dùng trong văn nói) nâng lên, khích lệ.
    • She boosted him up to reach the high shelf. ( ấy nâng anh ấy lên để với tới cái kệ cao.)
Thành ngữ liên quan
  • A shot in the arm: (thành ngữ) một sự thúc đẩy mạnh mẽ, tương tự như "a boost".
    • The new investment was a shot in the arm for the struggling company. (Khoản đầu mới liều thuốc tiếp sức cho công ty đang gặp khó khăn.)
boost

He gave his friend a boost over the low stone wall.

danh từ
  1. (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)
  2. sự tăng giá
  3. sự nổi tiếng
  4. (điện học) sự tăng thế
ngoại động từ
  1. nâng lên, đưa lên
  2. quảng cáo rùm beng (cho ai)
  3. tăng giá
  4. làm cho nổi tiếng
  5. (điện học) tăng thế