booster
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người ủng hộ nhiệt tình, người cổ vũ : Một người tích cực ủng hộ, quảng bá hoặc cổ vũ cho một người, một nhóm, một đội hoặc một ý tưởng. Liều thuốc tăng cường : Một liều thuốc bổ sung (thường là vắc-xin) được tiêm sau liều chính để củng cố hoặc duy trì hiệu quả miễn dịch. Tầng đẩy (tên lửa) : Giai đoạn đầu tiên của tên lửa nhiều tầng, cung cấp lực đẩy chính trong giai đoạn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tên lửa đẩy : Một tên lửa phụ cung cấp lực đẩy bổ sung, thường dùng trong giai đoạn đầu của chuyến bay tên lửa hoặc tàu vũ trụ. Máy tăng sức bám (đường sắt) : Một thiết bị trên đầu máy xe lửa giúp tăng lực bám của bánh xe với đường ray, đặc biệt quan trọng khi khởi động hoặc leo dốc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les boosters de la fusée se sont détachés après...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An additional dose that makes sure the first dose was effective : A supplementary dose of a vaccine or medication given to strengthen or renew the initial immunization or treatment. The first stage of a multistage rocket : A rocket engine or a self-contained section of a rocket that provides initial thrust and is then jettisoned. An amplifier for restoring the strength of a tr...
See full definition →