bootleg

Không tìm thấy từ "bootleg"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Rượu lậu, đồ uống có cồn được sản xuất hoặc buôn bán bất hợp pháp : "bootleg" thường chỉ rượu hoặc các loại đồ uống có cồn khác được làm và bán trái phép, đặc biệt trong thời kỳ cấm rượu. Phần trên của ống giày (ít phổ biến) : Nghĩa gốc, chỉ phần của chiếc ủng che phủ bắp chân. Tính từ : Lậu, bất hợp pháp : Dùng để mô tả hàng hóa (thường là rượu, bản ghi âm, phim ảnh) được...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Distributed or sold illicitly : Describes goods, especially alcohol, recordings, or other products, that are produced, distributed, or sold illegally, without authorization or in violation of laws. Noun : The part of a boot above the instep : The upper section of a boot that covers the ankle and lower leg. Illegally produced or distributed goods : Most commonly refers to...

See full definition →