border
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đường biên giới, ranh giới : Đường phân chia chính trị hoặc địa lý giữa các quốc gia, tỉnh, hoặc khu vực. Đường viền, mép : Phần rìa, lề hoặc đường trang trí chạy quanh một vật thể, bề mặt hoặc khu vực. Vùng biên giới : Khu vực nằm gần hoặc dọc theo một đường biên giới. Động từ : Tiếp giáp với, giáp ranh với : Nằm ngay cạnh hoặc chia sẻ một đường biên với một khu vực khác....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Viền, cạp : Khâu, đính một dải vật liệu (như vải, lông thú) xung quanh mép của một vật để trang trí hoặc bảo vệ. Ở quanh, ở bờ của : Được đặt hoặc mọc dọc theo rìa, cạnh của một khu vực nào đó. (Hàng hải) Đi dọc (theo) : Di chuyển dọc theo một đường bờ, bờ biển. (Quân sự) Chiếm ven : Chiếm giữ hoặc kiểm soát khu vực dọc theo rìa của một khu vực địa lý. Ví dụ sử dụng N...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A strip forming the outer edge of something : A decorative or structural strip around the edge of an object or area. The boundary line of a surface or area : The line that separates one area, especially a country, state, or province, from another. The area near such a boundary : The region immediately adjacent to a boundary line. Verb : To form a boundary along; to lie adjacen...
See full definition →