bore

Không tìm thấy từ "bore"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người hoặc điều gây buồn chán, tẻ nhạt : Một người hoặc một tình huống khiến người khác cảm thấy không hứng thú, mệt mỏi vì sự đơn điệu hoặc thiếu thú vị. Lỗ khoan : Một lỗ được tạo ra bằng dụng cụ khoan. Cỡ nòng, đường kính trong của ống hoặc nòng súng : Đường kính bên trong của một vật hình trụ rỗng, như nòng súng hoặc xi-lanh. Động từ : Làm cho ai đó buồn chán, chán ngắt...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bo (nguyên tố hóa học) : "bore" là tên tiếng Pháp của nguyên tố hóa học Bo (ký hiệu B, số nguyên tử 5), một á kim. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le bore est utilisé dans la fabrication de verres spéciaux. (Bo được sử dụng trong việc chế tạo thủy tinh đặc biệt.) La structure électronique du bore est intéressante pour les chimistes. (Cấu trúc điện tử của bo rất...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A hole or passage made by drilling : A cylindrical opening created by a drill or boring tool, often for exploration or construction. The interior diameter of a tube or gun barrel : The hollow, cylindrical space inside a pipe, cylinder, or firearm. A high, often dangerous, tidal wave : A sudden, forceful surge of water caused by the meeting of tidal currents, typically in a nar...

See full definition →