bosc
Words Containing "bosc"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : - Một loại lê có vỏ màu xanh vàng : "bosc" chỉ một giống lê đặc biệt, thường có hình dáng thuôn dài, vỏ màu xanh lục pha vàng, thịt quả ngọt và mọng nước. Giống lê này thường được trồng và ưa chuộng ở Bắc Mỹ. Ví dụ sử dụng (Hôm nay tôi đã mua một quả lê bosc chín ở chợ.) (Lê bosc rất thích hợp để nướng vì kết cấu chắc của nó.) Các cách sử dụng nâng cao "a bosc" : có thể dùn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A variety of pear : "bosc" refers to a specific cultivar of pear fruit, characterized by its distinctive elongated shape, russeted skin that is typically brownish or greenish-yellow, and sweet, firm flesh. Usage Examples Noun : The bosc is excellent for baking because it holds its shape well. She prefers the crisp texture of a bosc over other pear varieties. Advanced Usage As...
See full definition →