bounce

Không tìm thấy từ "bounce"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nảy lên, sự bật lại : Chuyển động của một vật khi nó chạm vào một bề mặt và dội ngược trở lại. Sự phấn chấn, năng lượng tràn đầy : (Thông tục) Sự tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết. Sự từ chối, sự trả về : (Thông tục) Hành động từ chối hoặc trả lại một thứ gì đó, đặc biệt là séc ngân hàng do tài khoản không đủ tiền. Động từ : Nảy lên, bật lại : (Vật lý) Di chuyển lên hoặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The action of rebounding after hitting a surface : The quality of a springing movement upwards or forwards after an impact. A sudden, light, upward movement : A single instance of bouncing. Vitality or liveliness : Informal sense referring to energy or resilience in a person or thing. Verb : To spring back after hitting a surface : To move away quickly from a force or impact....

See full definition →