bouser

Không tìm thấy từ "bouser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Động từ (nội động từ) : Ỉa (bò) : "bouser" là một động từ dùng để chỉ hành động đi vệ sinh của loài bò. Đây là một từ thông tục, chuyên ngành. Ví dụ sử dụng Động từ : La vache a bousé dans le champ. (Con bò cái đã ỉa trên cánh đồng.) Les bœufs bousent plusieurs fois par jour. (Những con bò đực ỉa nhiều lần trong ngày.) Lưu ý sử dụng Từ "bouser" rất cụ thể và chỉ dùng cho loài bò. Đây...

See full definition →