bow window

/'bou'windou/
Học thuật
Thân thiện
bow window

A family sits together in the cozy bow window of their home.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Kiến trúc) Cửa sổ lồi ra: Một loại cửa sổ được xây dựng nhô ra khỏi bức tường bên ngoài của một tòa nhà, thường hình cung hoặc hình vòng cung, tạo thêm không gian ánh sáng cho căn phòng bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old Victorian house has a beautiful bow window overlooking the garden. (Ngôi nhà kiểu Victoria một cửa sổ lồi đẹp nhìn ra khu vườn.)
    • They added a cozy reading nook in the bow window. (Họ bố trí một góc đọc sách ấm cúngchỗ cửa sổ lồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sitting in the bow window": Ngồikhu vực cửa sổ lồi.
    • She loved sitting in the bow window, watching the street below. ( ấy thích ngồicửa sổ lồi, ngắm nhìn con phố bên dưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Bay window (n): Cửa sổ lồi (thường hình chữ nhật hoặc đa giác, khác với hình cung của "bow window").
  • Oriel window (n): Cửa sổ lồi (thườngcác tầng trên, được đỡ bởi các thanh đỡ hoặc côngxon).
Từ đồng nghĩa
  • Projecting window: Cửa sổ nhô ra.
  • Recessed window (nghĩa trái ngược): Cửa sổ lõm vào, cửa sổ hốc tường.
bow window

A family sits together in the cozy bow window of their home.

danh từ
  1. (kiến trúc) cửa sổ lồ ra
  2. (từ lóng) bụng phệ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống