box

Không tìm thấy từ "box"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hộp, thùng, tráp, bao : Một vật chứa có hình dạng thường là hình hộp chữ nhật, có thể có nắp đậy, dùng để đựng, chứa hoặc vận chuyển đồ vật. Ô, lô, phòng nhỏ : Một không gian được phân chia hoặc ngăn riêng, thường dành cho một số ít người, như trong rạp hát, khách sạn, sân vận động hoặc trên một biểu mẫu. Cái tát, cái bạt : Một cú đánh bằng tay, thường vào tai. Cây hoàng dư...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Ngăn, ô : Một không gian riêng biệt, được ngăn ra hoặc dành riêng cho một mục đích cụ thể, như trong chuồng ngựa, nhà xe, hoặc bệnh viện. Buồng cách ly : Một phòng nhỏ dùng để cách ly bệnh nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Chaque cheval a son box. (Mỗi con ngựa có ngăn chuồng riêng của nó.) Les voitures sont garées dans des boxes individuels. (Những chiếc xe...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A container : A rigid, typically rectangular container with sides and often a lid, used for storage or transportation. A compartment or enclosed area : A separate, partitioned space for a specific purpose or person, such as in a theater, a sports field, or a sentry post. A blow with the hand : A slap or punch, especially on the ear. An evergreen shrub or small tree : A type of...

See full definition →