boxer
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Võ sĩ quyền Anh : Người tham gia môn thể thao đối kháng quyền Anh, sử dụng các cú đấm có găng tay. Chó bôcxơ : Một giống chó có nguồn gốc từ Đức, thân hình vạm vỡ, lông ngắn, thường có màu vàng hoặc vện. (The Boxers) Nghĩa Hòa Đoàn : Thành viên của một tổ chức bí mật dân tộc chủ nghĩa ở Trung Quốc, nổi tiếng với cuộc nổi dậy chống lại ảnh hưởng nước ngoài vào năm 1900. Ví d...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Võ sĩ quyền Anh : Người tham gia môn thể thao đối kháng quyền Anh (boxe) một cách chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư. Giống chó Boxer : Một giống chó to khỏe, có nguồn gốc từ Đức, với khuôn mặt nhăn và tính cách năng động, trung thành. Ví dụ sử dụng Danh từ (võ sĩ) : Ce boxeur est champion du monde des poids lourds. (Võ sĩ quyền Anh này là nhà vô địch thế giới hạng nặng.) Il rêve...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who participates in the sport of boxing : A boxer is an athlete who fights with their fists, typically wearing padded gloves, according to the rules of the sport of boxing. A medium-sized, muscular dog breed : A boxer is a breed of dog characterized by a stocky build, a short coat, a square jaw, and a distinctive, often brindled, appearance. A historical rebel in Chin...
See full definition →