brass

Không tìm thấy từ "brass"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đồng thau : Một hợp kim của đồng và kẽm, thường có màu vàng sáng. Bộ kèn đồng : Nhóm nhạc cụ hơi trong dàn nhạc được làm bằng kim loại (thường là đồng thau), chẳng hạn như kèn trumpet, kèn trombon. (Thông tục) Sự trơ tráo, sự hỗn xược : Thái độ thiếu tôn trọng và thiếu sự e dè. (Thông tục) Những người lãnh đạo cấp cao : Những người có quyền lực và trách nhiệm cao nhất trong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A yellow alloy of copper and zinc : A metal made by combining copper and zinc, known for its durability and acoustic properties. The section of a band or orchestra that plays brass instruments : The group of musicians who play instruments like trumpets, trombones, and tubas. Impudent aggressiveness; boldness or nerve : Shameless confidence or rude boldness in behavior. Memoria...

See full definition →