braveness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự dũng cảm, lòng can đảm : "braveness" chỉ phẩm chất của tinh thần cho phép một người đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn mà không tỏ ra sợ hãi. Đây là một đức tính tích cực, thường được dùng để khen ngợi hành động hoặc thái độ của ai đó. Ví dụ sử dụng (Lòng dũng cảm của cô ấy khi đối mặt với nguy hiểm đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.) (Người lính đã được trao t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of being brave; courage and determination when facing danger, pain, or difficulty without showing fear. Usage "Braveness" is a noun that describes the abstract quality or state of possessing bravery. It is used to refer to someone's courageous character or a specific instance of courageous behavior. Examples Her braveness in speaking out against the injustice inspi...
See full definition →