bred
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được nuôi dưỡng, được giáo dục : Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm hình thành từ quá trình nuôi dạy, huấn luyện hoặc môi trường sống cụ thể. Thuộc về nòi giống, dòng dõi : Liên quan đến phẩm chất hoặc đặc điểm di truyền từ tổ tiên, thường dùng cho động vật được nhân giống có chọn lọc. Động từ (Phân từ quá khứ của "breed") : Đã được gây giống, sinh sản : Hành động đã sinh ra thế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (past tense and past participle of "breed"): To have produced offspring (of animals) : Refers to the act of animals reproducing and giving birth to young. To have been raised or brought up : Describes how someone was nurtured, educated, or trained in a particular environment or manner. To have caused or generated : Indicates that something has given rise to a condition, feeling,...
See full definition →