bribe

Không tìm thấy từ "bribe"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiền hối lộ, vật hối lộ : Một khoản tiền hoặc một vật có giá trị được đưa một cách bí mật và bất hợp pháp cho ai đó để thuyết phục họ làm điều gì đó, thường là lợi dụng chức vụ hoặc quyền hạn của mình. Sự đút lót, sự mua chuộc : Hành động hoặc sự việc liên quan đến việc đưa hoặc nhận hối lộ. Ngoại động từ : Hối lộ, đút lót, mua chuộc : Hành động đưa tiền hoặc quà cáp một cá...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Mẩu, mảnh nhỏ : Một phần rất nhỏ, không đáng kể của một vật gì đó, thường là thứ còn sót lại. Mảnh vụn, mẩu thừa : (Dùng ở số nhiều, des bribes ) Những phần nhỏ còn thừa lại, đặc biệt là thức ăn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a ramassé une bribe de pain sur le sol. (Anh ấy nhặt một mẩu bánh mì trên sàn.) Elle n'a entendu que des bribes de leur conversation. (Cô ấy ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An item or sum of money offered or given to someone in a position of authority or trust to persuade them to act dishonestly in favor of the giver. A "bribe" is an inducement, often illegal or unethical, used to corrupt someone's judgment or actions. Verb : To give or offer a bribe to someone. To "bribe" means to try to influence someone's conduct, especially a public official,...

See full definition →