bring

Không tìm thấy từ "bring"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Mang, đem, cầm (một vật, người) đến vị trí của người nói hoặc đến một địa điểm được chỉ định : Hành động di chuyển ai đó hoặc cái gì đó đến gần người nói hoặc đến một nơi cụ thể. Gây ra, dẫn đến (một kết quả, tình trạng) : Là nguyên nhân khiến một điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại. Đưa ra, trình bày (một ý kiến, lập luận, bằng chứng) : Giới thiệu một chủ đề, thông tin ho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To take or carry something or someone to a place : The core meaning involves moving an object or person to the location of the speaker or to a specified place. To cause something to happen or exist : To produce a particular effect, result, or condition. To cause someone or something to be in a particular state or condition : To lead or influence a person or thing to reach a sp...

See full definition →