brise
Không tìm thấy từ "brise"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Gió nhẹ, gió brizơ : Một loại gió nhẹ, mát và thường thổi đều đặn, phổ biến ở các vùng ven biển. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Une douce brise soufflait depuis la mer. (Một làn gió nhẹ thổi từ biển vào.) Nous nous sommes assis sur la plage pour profiter de la brise. (Chúng tôi ngồi trên bãi biển để tận hưởng làn gió nhẹ.) Các cách sử dụng nâng cao "Brise de te...
See full definition →