brochure
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tập sách mỏng, cuốn sách nhỏ : Một ấn phẩm in có số trang ít, thường được đóng gáy hoặc gấp lại, dùng để quảng cáo hoặc cung cấp thông tin về một sản phẩm, dịch vụ, địa điểm hoặc tổ chức. Tờ rơi thông tin : Một dạng tài liệu giới thiệu ngắn gọn, có hình ảnh minh họa, được phân phát để truyền tải thông tin một cách hấp dẫn. Ví dụ sử dụng Danh từ : The travel agency gave us a...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sách mỏng (đóng bìa mỏng) : Một ấn phẩm có số trang ít, thường được đóng gáy đơn giản, dùng để giới thiệu thông tin về một sản phẩm, dịch vụ, địa điểm hoặc sự kiện. Hoa dệt (trên vải) : (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến hơn) Chỉ một loại hoa văn, họa tiết được dệt trên bề mặt vải. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'agence de voyage nous a donné une brochure sur le...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A brochure is a small, thin book or magazine, usually with a paper cover, that contains information or advertisements about a product, service, or place. It is designed to be brief and visually appealing. Examples The travel agency gave us a brochure full of pictures and details about their vacation packages. Please pick up a brochure at the front desk for more information abo...
See full definition →