broken-down
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hỏng, không còn hoạt động được : Dùng để mô tả máy móc, phương tiện hoặc thiết bị đã cũ kỹ, hư hỏng và không thể sử dụng được nữa. Xộc xệch, đổ nát, xuống cấp : Dùng để mô tả một tòa nhà, công trình hoặc vật thể đang trong tình trạng rất tồi tàn, sắp sụp đổ. Suy nhược, kiệt sức : Dùng để mô tả một người hoặc đôi khi là động vật trong tình trạng sức khỏe rất kém, mệt mỏi và...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not functioning or in working order : Describes something, typically a machine or vehicle, that has ceased to operate correctly due to damage, age, or disrepair. In a state of severe physical decay or disrepair : Describes a structure or object that is dilapidated, falling apart, or in a very poor condition. Weakened or exhausted : Can describe a person or animal that is...
See full definition →