brood
Words Mentioning "brood"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lứa, ổ : Một nhóm động vật non (thường là chim hoặc gia cầm) được sinh ra và được chăm sóc cùng một lúc bởi cùng một bố mẹ. Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật) : Một nhóm người hoặc động vật, thường với hàm ý không tích cực. Con cái, lũ con : Các con của một người hoặc một gia đình. Nội động từ : Ấp (trứng) : Hành động của chim hoặc gia cầm ngồi lên trứng để giữ ấm cho trứng nở....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A group of young animals, especially birds, born or hatched at the same time to one mother : Refers to offspring that are cared for together. A family of children or young people : Can be used metaphorically for a person's children. Verb : To sit on eggs to hatch them : The action of a bird keeping eggs warm for incubation. To think deeply about something in a troubled or unha...
See full definition →