brusque
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn : Chỉ cách cư xử hoặc lời nói thiếu sự tế nhị, lịch sự; thường ngắn gọn, trực tiếp đến mức thô lỗ và thiếu kiên nhẫn. Ví dụ sử dụng Tính từ : His brusque manner sometimes offends people. (Cách cư xử sống sượng của anh ấy đôi khi làm mất lòng người khác.) She gave a brusque reply and ended the phone call. (Cô ấy đưa ra một câu trả lời cộc cằn và...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thô bạo, cộc cằn : Chỉ cách cư xử, lời nói thiếu tế nhị, lịch sự, thường tỏ ra vội vàng và thiếu kiên nhẫn. Đột ngột, bất thình lình : Chỉ một hành động hoặc sự việc xảy ra một cách nhanh chóng, không báo trước. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a une réponse brusque. (Anh ấy có một câu trả lời thô bạo.) Le changement de temps a été brusque. (Sự thay đổi thời tiết thật đột ngột.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Marked by rude or peremptory shortness; abrupt in manner or speech : Describes a way of speaking or behaving that is very direct, quick, and without politeness or warmth, often seeming rude. Usage The word "brusque" is used to describe a person's manner, tone, or actions. It implies a lack of patience for social niceties and can be perceived as impolite or unfriendly. It...
See full definition →