buccal

Không tìm thấy từ "buccal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về miệng, nằm trong miệng : Mô tả những gì liên quan đến hoặc nằm bên trong khoang miệng. Thuộc về má, hướng về phía má : Mô tả vị trí hoặc hướng liên quan đến vùng má, đặc biệt là mặt trong của má. Ví dụ sử dụng Tính từ : The dentist administered a buccal anesthetic. (Nha sĩ đã tiêm một loại thuốc gây tê thuộc vùng miệng .) Buccal fat pads contribute to the roundness...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về má hoặc khoang miệng : "buccal" là một tính từ trong giải phẫu học và y học, dùng để mô tả những gì liên quan đến má (phần bên trong hoặc bên ngoài) hoặc khoang miệng nói chung. Ví dụ sử dụng Tính từ : La muqueuse buccale est sensible. (Niêm mạc miệng rất nhạy cảm.) Le médecin a examiné la paroi buccale. (Bác sĩ đã kiểm tra thành khoang miệng.) C'est un médicament...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or oriented toward the inside of the cheek : Describes something positioned on or facing the inner surface of the cheek. Lying within or relating to the mouth : Describes structures, glands, or areas located inside the oral cavity. Of or relating to the cheek : Pertaining to the fleshy side area of the face. Usage Examples Adjective : The dentist examined the...

See full definition →