buggery

Không tìm thấy từ "buggery"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hành vi quan hệ tình dục qua đường hậu môn : "buggery" là một thuật ngữ pháp lý và mang tính kỹ thuật, chủ yếu dùng để chỉ hành vi quan hệ tình dục xâm nhập qua đường hậu môn, thường là giữa hai người đàn ông hoặc giữa một người đàn ông và một người phụ nữ. Hành vi giao cấu với động vật (thú dâm) : Trong một số ngữ cảnh pháp lý cũ, "buggery" cũng có thể bao hàm cả hành vi g...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Anal intercourse : The act of sexual intercourse involving penetration of the anus, typically by a man with another person. Sodomy : In legal or historical contexts, it often refers to a category of sexual acts, especially anal intercourse, that were considered criminal offenses. Usage Examples Noun : The ancient law prohibited buggery. He was charged with committing an act of...

See full definition →