build

Không tìm thấy từ "build"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tầm vóc, khổ người : Chỉ hình dáng và kích thước cơ thể của một người. Kiểu kiến trúc, lối xây dựng : Chỉ phong cách hoặc phương pháp xây dựng một công trình. Động từ (bất quy tắc: build - built - built): Xây dựng, xây, dựng nên : Hành động lắp ghép vật liệu để tạo nên một cấu trúc vật lý như nhà cửa, đường sá. Xây dựng, hình thành, phát triển : Hành động tạo dựng hoặc phát...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To construct by assembling materials : The primary meaning refers to the act of making a physical structure, such as a house, road, or machine, by putting parts together. To develop or establish something abstract : This refers to the process of gradually creating or strengthening something non-physical, such as a reputation, a business, or a relationship. To increase in inten...

See full definition →