buire
Không tìm thấy từ "buire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Khảo cổ học) Bình cổ cao (có quai, có nắp) : Một loại bình cổ bằng gốm hoặc kim loại, thường cao, có quai và nắp đậy, được sử dụng trong thời cổ đại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les archéologues ont découvert une buire en terre cuite dans la tombe. (Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một bình cổ cao bằng đất nung trong ngôi mộ.) Cette buire en argent date du...
See full definition →