danh từ - (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)
danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám
IDIOMS - to be on the bum
- đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám
- lộn xộn, rối loạn
- his nerves are on the bum
hắn ta rối loạn thần kinh
tính từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét
động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám
|