bum

Không tìm thấy từ "bum"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẻ vô công rồi nghề, kẻ ăn bám : Một người lười biếng, không làm việc và thường sống dựa vào người khác. Kẻ đáng khinh, kẻ tồi : (Từ lóng) Một người bị coi là đáng khinh bỉ, hèn hạ hoặc vô dụng. Mông, đít : (Thông tục) Phần thịt ở phía sau cơ thể người mà bạn ngồi lên. Tính từ : Tồi, vô giá trị, chất lượng kém : Dùng để mô tả thứ gì đó có chất lượng rất thấp, không đáng tin...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The buttocks : The fleshy, rounded part of the human body on which a person sits. A lazy or worthless person : A person who avoids work and may live off others; a vagrant or tramp. A contemptible person : A person considered to be despicable or unpleasant. Verb : To live idly or as a parasite : To spend time lazily or aimlessly; to get something for free by asking or begging....

See full definition →