bumpkinly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mộc mạc, quê mùa, quê kệch : Miêu tả tính cách, hành vi hoặc phong cách thiếu sự tinh tế, lịch lãm của thành thị, thường gắn liền với người từ nông thôn hoặc tỉnh lẻ. Có tính chất tỉnh lẻ : Mang đặc điểm của vùng quê hoặc thị trấn nhỏ, xa các trung tâm đô thị lớn. Ví dụ sử dụng (Cử chỉ quê mùa của anh ta nổi bật trong bữa tối trang trọng ở thành phố.) (Nhà hàng có một vẻ qu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Awkwardly simple and provincial : Describes someone or something that is unsophisticated, rustic, or characteristic of the countryside in an awkward or uncultured way. Usage Examples Adjective : His bumpkinly manners were out of place at the formal dinner. The play portrayed a bumpkinly character who was lost in the big city. They found the town's bumpkinly charm to be qu...
See full definition →