bunch
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một nhóm, một tập hợp các vật giống nhau được gắn kết hoặc nhóm lại với nhau : Thường chỉ các vật nhỏ, tương tự, có thể cầm nắm được, như hoa quả, hoa, hoặc chìa khóa. Một nhóm người hoặc vật không chính thức : Một nhóm người hoặc sự vật được coi là một tập thể, thường mang sắc thái thân mật hoặc không chính thức. (Từ lóng) Một nhóm người : Thường dùng với sắc thái không tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A grouping of a number of similar things : A collection of items of the same kind that are held, tied, or growing together. An informal body of friends : A group of people, often used informally. Any collection in its entirety : The whole quantity or group. Verb : To gather or cause to gather into a cluster : To form or bring things together into a tight group. To form into a...
See full definition →