bur

Không tìm thấy từ "bur"

Từ gần giống

Words Containing "bur"

Words Mentioning "bur"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Quả có gai; cụm hoa có lông dính : Một loại quả hoặc phần cây (thường là cụm hoa khô) có gai nhọn hoặc lông cứng, móc, dễ dính vào lông động vật hoặc quần áo để phát tán hạt. Cây có quả gai : Chỉ loại cây sinh ra những quả hoặc hạt có đặc điểm như trên. (Nghĩa bóng, không chính thức) Người bám dai : Người cứ lẽo đẽo đi theo hoặc quấy rầy người khác một cách khó chịu. Động t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small rotary cutting tool : A bur is a small, often rotary, tool used in dentistry or surgery for cutting, grinding, or drilling hard tissues like teeth or bone. A seed case with hooks or prickles : A bur is the rough, prickly seed pod or flower head of certain plants, designed to cling to animal fur or clothing for dispersal. Verb : To remove burrs or rough edges : To bur m...

See full definition →