burn

Không tìm thấy từ "burn"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Cháy, bốc cháy : Chỉ quá trình một vật liệu bắt lửa và tạo ra ngọn lửa, nhiệt và thường là khói. Đốt, thiêu, làm cháy : Hành động cố ý hoặc vô ý gây ra lửa để phá hủy hoặc sử dụng một thứ gì đó. Bỏng, làm bỏng : Gây ra hoặc cảm thấy cảm giác đau rát do nhiệt, hóa chất hoặc bức xạ. Rám, sạm (da) : Làm cho da trở nên sẫm màu hơn do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. (Nghĩa bóng)...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An injury caused by heat, chemicals, electricity, or radiation : Damage to skin or body tissue. A mark or area on a surface damaged by fire : A place where something has been burned. The process or result of burning : The act of combustion or its effect. Verb : To be on fire; to undergo combustion : To be consumed or damaged by fire. To damage or injure by heat, fire, or a sim...

See full definition →