burned-out

Không tìm thấy từ "burned-out"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị phá hủy hoặc hư hỏng nặng do lửa thiêu : Trạng thái của một vật bị tàn phá hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn bởi hỏa hoạn. Không hoạt động do sức nóng hoặc ma sát : Trạng thái của một thiết bị, linh kiện bị hỏng, không còn dùng được do quá nhiệt hoặc hao mòn. Bị kiệt sức, cạn kiệt năng lượng do căng thẳng lâu dài : Trạng thái của một người cảm thấy mệt mỏi tột độ, mất hết...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Destroyed or badly damaged by fire : "burned-out" describes something that has been consumed or severely harmed by flames. Inoperative due to heat or friction : "burned-out" can describe a mechanical or electrical component that has ceased to function because of overheating or excessive wear. Exhausted from prolonged stress : "burned-out" describes a person who is complet...

See full definition →