burst

Không tìm thấy từ "burst"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nổ tung, sự vỡ tung : Hành động hoặc âm thanh của một vật bị vỡ hoặc nổ một cách đột ngột và dữ dội do áp lực bên trong. Sự bùng lên, sự bật ra đột ngột : Một sự xuất hiện, bắt đầu hoặc gia tăng đột ngột và mạnh mẽ của một hiện tượng, cảm xúc hoặc hoạt động. Động từ : Nổ tung, vỡ tung : (Về một vật chứa) bị vỡ hoặc tách ra một cách bạo lực và đột ngột do áp lực bên trong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden, intense occurrence : A brief, powerful event or release of something. A rapid, simultaneous discharge : A volley, as of gunfire. The act of exploding or breaking open : The moment something ruptures from internal pressure. Verb : To break open or apart suddenly : To rupture violently, often with force and noise. To emerge or appear suddenly : To come into view or act...

See full definition →