butchering

Không tìm thấy từ "butchering"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nghề đồ tể, việc giết mổ : "butchering" chỉ công việc hoặc quy trình giết mổ động vật để lấy thịt, thường được thực hiện bởi người bán thịt (butcher). Sự tàn sát, sự giết chóc man rợ : Nghĩa bóng, chỉ hành động giết hại một cách dã man, không thương tiếc. Sự làm hỏng, sự phá hỏng : Dùng để chỉ việc thực hiện một công việc một cách vụng về, dẫn đến kết quả tồi tệ. Động từ (d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The act of slaughtering animals and preparing their meat for sale : This refers specifically to the trade, skill, or process of killing animals and cutting them into parts for use as food. 2. The business or occupation of a butcher : This refers to the commercial activity of selling meat. Usage The word "butchering" as a noun is used to describe the professional activity or...

See full definition →