Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
butt
/bʌt/

danh từ
  • gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...)
  • mẩu thuốc lá (hút còn lại)
  • cá mình giẹp (như cá bơn...)
  • (như) butt-end

danh từ
  • ((thường) số nhiều) tầm bắn
  • trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia
  • người làm trò cười; đích làm trò cười
    • to be the butt of the whole school
      là trò chơi cho cả trường

danh từ
  • cái húc, cái húc đầu
    • to come full butt against...
      húc đầu vào...

động từ
  • húc vào; húc đầu vào
    • to butt a man in the stomach
      húc đầu vào bụng ai
  • đâm vào, đâm sầm vào
    • to butt against a tree
      đâm sầm phải một cái cây
IDIOMS
  • to butt in
    • (thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào
      • to butt in a conversation
        xen vào câu chuyện
Related words




Search for butt in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt