butt

Không tìm thấy từ "butt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mẩu thuốc lá (hút còn lại) : Phần cuối nhỏ của điếu thuốc lá sau khi đã hút. Đích bị chế giễu, đối tượng bị trêu chọc : Người hoặc vật thường xuyên trở thành mục tiêu của những lời chế nhạo hoặc trò đùa. Sự húc, cú húc đầu : Hành động dùng đầu hoặc sừng để đẩy mạnh vào ai đó hoặc vật gì. Phần cuối dày, phần gốc : Phần dày hoặc phần cuối của một vật, như gốc cây, báng súng,...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. The thick or blunt end of a tool or object : The part of something, like a rifle or a cue stick, that is held or that is opposite the working end. 2. A remaining unsmoked portion : The small, leftover end of a cigar or cigarette after smoking. 3. A target or object of ridicule : A person or thing that is frequently mocked, criticized, or made fun of. 4. A large cask for liqui...

See full definition →