button
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái khuy, cái cúc (áo) : Một vật nhỏ, thường tròn và phẳng, dùng để cài hai phần của quần áo lại với nhau bằng cách luồn qua khuyết áo. Cái nút, núm bấm : Một thiết bị nhỏ mà khi nhấn vào sẽ kích hoạt một chức năng, như nút bấm chuông, nút điều khiển, hoặc nút trên máy tính. Nụ hoa, búp mầm chưa nở : (Trong thực vật học) Một phần của cây có hình dạng giống như cái khuy, thư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small fastener : A small, typically round, flat object used to fasten clothing by being passed through a buttonhole. A small device for operating a machine : A small, often round object that you press to operate a piece of equipment or an electronic device. A small, round badge : A small, flat, round object with a pin on the back, worn to show support for something or to dis...
See full definition →