Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin VDict bookmarklet For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
buy
/bai/

(bất qui tắc) ngoại động từ bought
  • mua
  • (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)
  • mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)
IDIOMS
  • to buy back
    • mua lại (cái gì mình đã bán đi)
  • to buy in
    • mua trữ
      • to buy in coal for the winter
        mua trữ than cho mùa đông
    • mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)
    • (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)
  • to buy into
    • mua cổ phần (của công ty...)
  • to buy off
    • đấm mồm, đút lót
  • to buy out
    • trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
  • to buy over
    • mua chuộc, đút lót
  • to buy up
    • mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ
  • to buy a pig in a poke
    • (xem) pig
  • I'll buy it
    • (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)

danh từ
  • (thông tục)
  • sự mua
  • vật mua
    • a good buy
      món hời
Related words




Search for buy in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt