buzz-bomb

Không tìm thấy từ "buzz-bomb"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Quân sự) : Phi pháo : Một loại vũ khí bay không người lái, thường là tên lửa hoặc bom có cánh, được phóng đi và phát ra tiếng vo ve đặc trưng khi bay. Đây là thuật ngữ được sử dụng chủ yếu trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Ví dụ sử dụng Danh từ : The city was under attack by German buzz-bombs during the war. (Thành phố đã bị tấn công bởi các phi pháo của Đức trong chiến tr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of flying bomb : "buzz-bomb" refers to a self-propelled, pilotless aircraft used as a missile, specifically the German V-1 flying bomb used during World War II. It is characterized by a distinctive buzzing sound produced by its pulse-jet engine. Usage Examples Noun : During the war, the city was frequently attacked by buzz-bombs. (Pilotless flying bombs that caused dest...

See full definition →