bâcher

Không tìm thấy từ "bâcher"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Trùm bạt lên (một vật gì đó) : Hành động dùng một tấm bạt (vải dầu, nhựa) để che phủ một vật, thường là để bảo vệ khỏi mưa, nắng, bụi hoặc để che giấu. (Thông tục) Che đậy, giấu giếm (một việc gì đó) : Nghĩa bóng, chỉ việc cố tình che giấu một sự việc, một vấn đề để người khác không biết. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut bâcher la remorque avant qu'il ne pleuve....

See full definition →